Động từ bất quy tắc GET V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của GET (Nguyên thể - Infinitive của GET), V2 của GET (quá khứ đơn - Simple Past của GET) và V3 của GET (quá khứ phân từ - Past Participle của GET). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ get
Nhận được, kiếm được, ...
Cách chia động từ bất quy tắc get
| Động từ nguyên thể | Get |
| Quá khứ | Got |
| Quá khứ phân từ | Got/Gotten |
| Ngôi thứ ba số ít | Gets |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Getting |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc get
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc get trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Forget | Forgot | Forgotten |