Động từ bất quy tắc COME V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của COME (Nguyên thể - Infinitive của COME), V2 của COME (quá khứ đơn - Simple Past của COME) và V3 của COME (quá khứ phân từ - Past Participle của COME). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ come
Đến, đi đến
Cách chia động từ bất quy tắc come
| Động từ nguyên thể | Come |
| Quá khứ | Came |
| Quá khứ phân từ | Come |
| Ngôi thứ ba số ít | Comes |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Coming |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc come
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc come trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ come
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ come
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ come ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ come ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ to the party last night.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ to the office every day.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He have come to the conclusion too quickly.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not came yesterday.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Become | Became | Become |