Động từ bất quy tắc BECOME V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BECOME (Nguyên thể - Infinitive của BECOME), V2 của BECOME (quá khứ đơn - Simple Past của BECOME) và V3 của BECOME (quá khứ phân từ - Past Participle của BECOME). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ become
Trở nên, trở thành
Cách chia động từ bất quy tắc become
| Động từ nguyên thể | Become |
| Quá khứ | Became |
| Quá khứ phân từ | Become |
| Ngôi thứ ba số ít | Becomes |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Becoming |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc become
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc become trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ become
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ become
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ become ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ become ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She has _____ a successful entrepreneur.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They _____ friends after many years.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He has became the leader of the team.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not became happy after the news.
Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Come | Came | Come |