Động từ bất quy tắc COLORBREED V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của COLORBREED (Nguyên thể - Infinitive của COLORBREED), V2 của COLORBREED (quá khứ đơn - Simple Past của COLORBREED) và V3 của COLORBREED (quá khứ phân từ - Past Participle của COLORBREED). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ colorbreed
Gây giống (động thực vật) để có màu mong muốn
Cách chia động từ bất quy tắc colorbreed
| Động từ nguyên thể | Colorbreed |
| Quá khứ | Colorbred |
| Quá khứ phân từ | Colorbred |
| Ngôi thứ ba số ít | Colorbreeds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Colorbreeding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc colorbreed
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc colorbreed trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ colorbreed
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ colorbreed
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ colorbreed ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ colorbreed ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The artist _____ the canvas in bright colors.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ their artwork every day.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She has colorbreeded her hair with new shades.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not colorbred the walls last week.