Động từ bất quy tắc BEFALL V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BEFALL (Nguyên thể - Infinitive của BEFALL), V2 của BEFALL (quá khứ đơn - Simple Past của BEFALL) và V3 của BEFALL (quá khứ phân từ - Past Participle của BEFALL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ befall
Xảy ra, xảy đến
Cách chia động từ bất quy tắc befall
| Động từ nguyên thể | Befall |
| Quá khứ | Befell |
| Quá khứ phân từ | Befallen |
| Ngôi thứ ba số ít | Befalls |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Befalling |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc befall
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc befall trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ befall
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ befall
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ befall ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ befall ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: A tragedy has _____ upon the community.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The events that _____ last year were shocking.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: Many problems befell due to the mismanagement.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: It did not befall her what she expected.