Động từ bất quy tắc WIN V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của WIN (Nguyên thể - Infinitive của WIN), V2 của WIN (quá khứ đơn - Simple Past của WIN) và V3 của WIN (quá khứ phân từ - Past Participle của WIN). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ win
Thắng, chiến thắng
Cách chia động từ bất quy tắc win
| Động từ nguyên thể | Win |
| Quá khứ | Won |
| Quá khứ phân từ | Won |
| Ngôi thứ ba số ít | Wins |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Winning |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc win
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc win trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Shine | Shone | Shone |