BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SHINE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SHINE (Nguyên thể - Infinitive của SHINE), V2 của SHINE (quá khứ đơn - Simple Past của SHINE) và V3 của SHINE (quá khứ phân từ - Past Participle của SHINE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ shine

Cách chia động từ bất quy tắc shine

Động từ nguyên thể Shine
Quá khứ Shone
Quá khứ phân từ Shone
Ngôi thứ ba số ít Shines
Hiện tại phân từ/Danh động từ Shining

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc shine

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc shine trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự

Động từ nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ
Win Won Won