BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc UNDRAW V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của UNDRAW (Nguyên thể - Infinitive của UNDRAW), V2 của UNDRAW (quá khứ đơn - Simple Past của UNDRAW) và V3 của UNDRAW (quá khứ phân từ - Past Participle của UNDRAW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ undraw

Cách chia động từ bất quy tắc undraw

Động từ nguyên thể Undraw
Quá khứ Undrew
Quá khứ phân từ Undrawn
Ngôi thứ ba số ít Undraws
Hiện tại phân từ/Danh động từ Undrawing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc undraw

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc undraw trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự