Động từ bất quy tắc UNDO V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của UNDO (Nguyên thể - Infinitive của UNDO), V2 của UNDO (quá khứ đơn - Simple Past của UNDO) và V3 của UNDO (quá khứ phân từ - Past Participle của UNDO). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ undo
Làm đảo ngược hiệu quả của
Tháo, cởi
Gây ra sự suy giảm
Cách chia động từ bất quy tắc undo
| Động từ nguyên thể | Undo |
| Quá khứ | Undid |
| Quá khứ phân từ | Undone |
| Ngôi thứ ba số ít | Undoes |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Undoing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc undo
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc undo trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}