BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SLAY V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SLAY (Nguyên thể - Infinitive của SLAY), V2 của SLAY (quá khứ đơn - Simple Past của SLAY) và V3 của SLAY (quá khứ phân từ - Past Participle của SLAY). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ slay

Cách chia động từ bất quy tắc slay

Động từ nguyên thể Slay
Quá khứ Slew
Quá khứ phân từ Slain
Ngôi thứ ba số ít Slays
Hiện tại phân từ/Danh động từ Slaying

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc slay

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc slay trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự