BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc RETELL V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của RETELL (Nguyên thể - Infinitive của RETELL), V2 của RETELL (quá khứ đơn - Simple Past của RETELL) và V3 của RETELL (quá khứ phân từ - Past Participle của RETELL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ retell

Cách chia động từ bất quy tắc retell

Động từ nguyên thể Retell
Quá khứ Retold
Quá khứ phân từ Retold
Ngôi thứ ba số ít Retells
Hiện tại phân từ/Danh động từ Retelling

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc retell

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc retell trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự