BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc REDRAW V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của REDRAW (Nguyên thể - Infinitive của REDRAW), V2 của REDRAW (quá khứ đơn - Simple Past của REDRAW) và V3 của REDRAW (quá khứ phân từ - Past Participle của REDRAW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ redraw

Cách chia động từ bất quy tắc redraw

Động từ nguyên thể Redraw
Quá khứ Redrew
Quá khứ phân từ Redrawn
Ngôi thứ ba số ít Redraws
Hiện tại phân từ/Danh động từ Redrawing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc redraw

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc redraw trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự