Động từ bất quy tắc MISLEAD V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của MISLEAD (Nguyên thể - Infinitive của MISLEAD), V2 của MISLEAD (quá khứ đơn - Simple Past của MISLEAD) và V3 của MISLEAD (quá khứ phân từ - Past Participle của MISLEAD). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ mislead
Lừa dối
Làm cho lạc đường, lạc lối
Cách chia động từ bất quy tắc mislead
| Động từ nguyên thể | Mislead |
| Quá khứ | Misled |
| Quá khứ phân từ | Misled |
| Ngôi thứ ba số ít | Misleads |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Misleading |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc mislead
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc mislead trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Lead | Led | Led |