BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc FOREKNOW V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của FOREKNOW (Nguyên thể - Infinitive của FOREKNOW), V2 của FOREKNOW (quá khứ đơn - Simple Past của FOREKNOW) và V3 của FOREKNOW (quá khứ phân từ - Past Participle của FOREKNOW). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ foreknow

Cách chia động từ bất quy tắc foreknow

Động từ nguyên thể Foreknow
Quá khứ Foreknew
Quá khứ phân từ Foreknown
Ngôi thứ ba số ít Foreknows
Hiện tại phân từ/Danh động từ Foreknowing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc foreknow

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc foreknow trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ foreknow

Câu 2: Chọn dạng hoàn thành của động từ foreknow

Câu 3: Chọn dạng phủ định của câu: I foreknew the outcome

Câu 4: Chọn dạng phủ định của câu: She has foreknown the danger

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: If he had foreknown the risks, he ___ taken the job.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They claim to ___ the outcome of the election.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He foreknew that something wrong would happens.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She foreknowns the upcoming events accurately.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự