Động từ bất quy tắc FOREGO V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của FOREGO (Nguyên thể - Infinitive của FOREGO), V2 của FOREGO (quá khứ đơn - Simple Past của FOREGO) và V3 của FOREGO (quá khứ phân từ - Past Participle của FOREGO). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ forego
Đi trước
Cách chia động từ bất quy tắc forego
| Động từ nguyên thể | Forego |
| Quá khứ | Forewent |
| Quá khứ phân từ | Foregone |
| Ngôi thứ ba số ít | Foregoes |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Foregoing |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc forego
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc forego trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ forego
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ forego
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ forego ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ forego ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She decided to _____ the opportunity for a better job.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They did not _____ the chance to travel abroad last summer.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He forewent the dessert because he was on a diet.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: She do not forego her principles.