Động từ bất quy tắc ENWIND V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của ENWIND (Nguyên thể - Infinitive của ENWIND), V2 của ENWIND (quá khứ đơn - Simple Past của ENWIND) và V3 của ENWIND (quá khứ phân từ - Past Participle của ENWIND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ enwind
Cuộn tròn xung quanh
Cách chia động từ bất quy tắc enwind
| Động từ nguyên thể | Enwind |
| Quá khứ | Enwound |
| Quá khứ phân từ | Enwound |
| Ngôi thứ ba số ít | Enwinds |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Enwinding |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc enwind
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc enwind trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ enwind
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ enwind
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ enwind ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ enwind ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The artist _____ the fabric beautifully.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He did not _____ the rope last night.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She enwound the ribbons around the gift yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They does not enwind the decorations correctly.