Động từ bất quy tắc DIVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DIVE (Nguyên thể - Infinitive của DIVE), V2 của DIVE (quá khứ đơn - Simple Past của DIVE) và V3 của DIVE (quá khứ phân từ - Past Participle của DIVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ dive
Nhảy lao đầu xuống (nước), lặn
Bổ nhào xuống (máy bay)
Cách chia động từ bất quy tắc dive
| Động từ nguyên thể | Dive |
| Quá khứ | Dived/Dove |
| Quá khứ phân từ | Dived |
| Ngôi thứ ba số ít | Dives |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Diving |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc dive
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc dive trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ dive
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ dive
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ dive ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ dive ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The athlete _____ into the water.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ in the lake.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He dove into the pool yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They do not divied in the competition.