Động từ bất quy tắc DISPROVE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của DISPROVE (Nguyên thể - Infinitive của DISPROVE), V2 của DISPROVE (quá khứ đơn - Simple Past của DISPROVE) và V3 của DISPROVE (quá khứ phân từ - Past Participle của DISPROVE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ disprove
Chứng minh là sai, bác bỏ (chứng cớ)
Cách chia động từ bất quy tắc disprove
| Động từ nguyên thể | Disprove |
| Quá khứ | Disproved |
| Quá khứ phân từ | Disproved/Disproven |
| Ngôi thứ ba số ít | Disproves |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Disproving |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc disprove
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc disprove trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ disprove
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ disprove
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ disprove ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ disprove ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: The scientist _____ the previous theory.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the evidence presented in court.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She disproved the myth very convincingly.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They do not disproven the claims made by the witness.