Động từ bất quy tắc BETHINK V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BETHINK (Nguyên thể - Infinitive của BETHINK), V2 của BETHINK (quá khứ đơn - Simple Past của BETHINK) và V3 của BETHINK (quá khứ phân từ - Past Participle của BETHINK). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ bethink
Nhớ ra, nghĩ ra
Cách chia động từ bất quy tắc bethink
| Động từ nguyên thể | Bethink |
| Quá khứ | Bethought |
| Quá khứ phân từ | Bethought |
| Ngôi thứ ba số ít | Bethinks |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Bethinking |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc bethink
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc bethink trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ bethink
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ bethink
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ bethink ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ bethink ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He _____ of the idea before we discussed it.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ about the consequences of their actions.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She bethought about the problem yesterday.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He did not bethinks the solution correctly.