Động từ bất quy tắc BETAKE V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của BETAKE (Nguyên thể - Infinitive của BETAKE), V2 của BETAKE (quá khứ đơn - Simple Past của BETAKE) và V3 của BETAKE (quá khứ phân từ - Past Participle của BETAKE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ betake
Đam mê, dấn thân vào, mắc vào
Cách chia động từ bất quy tắc betake
| Động từ nguyên thể | Betake |
| Quá khứ | Betook |
| Quá khứ phân từ | Betaken |
| Ngôi thứ ba số ít | Betakes |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Betaking |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc betake
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc betake trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ betake
Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ betake
Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ betake ở hiện tại
Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ betake ở quá khứ
Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She _____ to the mountain last summer.
Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ any risks during their journey.
Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: He betaked the necessary precautions before leaving.
Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: They did not betakes the advice given to them.