BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc BACKSLIDE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của BACKSLIDE (Nguyên thể - Infinitive của BACKSLIDE), V2 của BACKSLIDE (quá khứ đơn - Simple Past của BACKSLIDE) và V3 của BACKSLIDE (quá khứ phân từ - Past Participle của BACKSLIDE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ backslide

Cách chia động từ bất quy tắc backslide

Động từ nguyên thể Backslide
Quá khứ Backslid
Quá khứ phân từ Backslidden/Backslid
Ngôi thứ ba số ít Backslides
Hiện tại phân từ/Danh động từ Backsliding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc backslide

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc backslide trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ backslide

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ backslide

Câu 3: Chọn dạng hiện tại hoàn thành của động từ backslide

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ backslide ở hiện tại

Câu 5: Chọn dạng phủ định của động từ backslide ở quá khứ

Câu 6: Chọn dạng phủ định của động từ backslide ở hiện tại hoàn thành

Câu 7: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They usually _____ when faced with challenges.

Câu 8: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: He _____ his goals last year.

Câu 9: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: She has _____ in her efforts to improve.

Câu 10: Tìm lỗi sai trong câu: He has backslided in his studies.

Câu 11: Tìm lỗi sai trong câu: She do not backslide when under pressure.

Câu 12: Tìm lỗi sai trong câu: They had backslide from their promises.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự