BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc TROUBLESHOOT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của TROUBLESHOOT (Nguyên thể - Infinitive của TROUBLESHOOT), V2 của TROUBLESHOOT (quá khứ đơn - Simple Past của TROUBLESHOOT) và V3 của TROUBLESHOOT (quá khứ phân từ - Past Participle của TROUBLESHOOT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ troubleshoot

Cách chia động từ bất quy tắc troubleshoot

Động từ nguyên thể Troubleshoot
Quá khứ Troubleshot
Quá khứ phân từ Troubleshot
Ngôi thứ ba số ít Troubleshoots
Hiện tại phân từ/Danh động từ Troubleshooting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc troubleshoot

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc troubleshoot trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự