Động từ bất quy tắc TELL V1, V2, V3 trong tiếng Anh
Ghi nhớ V1 của TELL (Nguyên thể - Infinitive của TELL), V2 của TELL (quá khứ đơn - Simple Past của TELL) và V3 của TELL (quá khứ phân từ - Past Participle của TELL). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ
Nghĩa tiếng Việt của động từ tell
Nói cho biết, chỉ cho
Cách chia động từ bất quy tắc tell
| Động từ nguyên thể | Tell |
| Quá khứ | Told |
| Quá khứ phân từ | Told |
| Ngôi thứ ba số ít | Tells |
| Hiện tại phân từ/Danh động từ | Telling |
Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc tell
Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc tell trong các ngữ cảnh khác nhau.
{{JSONTEST1}}Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ |
|---|---|---|
| Foretell | Foretold | Foretold |
| Sell | Sold | Sold |
| Upsell | Upsold | Upsold |