BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc SLIDE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của SLIDE (Nguyên thể - Infinitive của SLIDE), V2 của SLIDE (quá khứ đơn - Simple Past của SLIDE) và V3 của SLIDE (quá khứ phân từ - Past Participle của SLIDE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ slide

Cách chia động từ bất quy tắc slide

Động từ nguyên thể Slide
Quá khứ Slid
Quá khứ phân từ Slid/Slidden
Ngôi thứ ba số ít Slides
Hiện tại phân từ/Danh động từ Sliding

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc slide

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc slide trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự