BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc RESET V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của RESET (Nguyên thể - Infinitive của RESET), V2 của RESET (quá khứ đơn - Simple Past của RESET) và V3 của RESET (quá khứ phân từ - Past Participle của RESET). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ reset

Cách chia động từ bất quy tắc reset

Động từ nguyên thể Reset
Quá khứ Reset
Quá khứ phân từ Reset
Ngôi thứ ba số ít Resets
Hiện tại phân từ/Danh động từ Resetting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc reset

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc reset trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự