BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc REREAD V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của REREAD (Nguyên thể - Infinitive của REREAD), V2 của REREAD (quá khứ đơn - Simple Past của REREAD) và V3 của REREAD (quá khứ phân từ - Past Participle của REREAD). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ reread

Cách chia động từ bất quy tắc reread

Động từ nguyên thể Reread
Quá khứ Reread
Quá khứ phân từ Reread
Ngôi thứ ba số ít Rereads
Hiện tại phân từ/Danh động từ Rereading

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc reread

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc reread trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự