BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc OUTSHINE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của OUTSHINE (Nguyên thể - Infinitive của OUTSHINE), V2 của OUTSHINE (quá khứ đơn - Simple Past của OUTSHINE) và V3 của OUTSHINE (quá khứ phân từ - Past Participle của OUTSHINE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ outshine

Cách chia động từ bất quy tắc outshine

Động từ nguyên thể Outshine
Quá khứ Outshined/Outshone
Quá khứ phân từ Outshined/Outshone
Ngôi thứ ba số ít Outshines
Hiện tại phân từ/Danh động từ Outshining

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc outshine

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc outshine trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự