BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc OUTPUT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của OUTPUT (Nguyên thể - Infinitive của OUTPUT), V2 của OUTPUT (quá khứ đơn - Simple Past của OUTPUT) và V3 của OUTPUT (quá khứ phân từ - Past Participle của OUTPUT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ output

Cách chia động từ bất quy tắc output

Động từ nguyên thể Output
Quá khứ Output/Outputted
Quá khứ phân từ Output/Outputted
Ngôi thứ ba số ít Outputs
Hiện tại phân từ/Danh động từ Outputting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc output

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc output trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự