BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc MISSPEAK V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của MISSPEAK (Nguyên thể - Infinitive của MISSPEAK), V2 của MISSPEAK (quá khứ đơn - Simple Past của MISSPEAK) và V3 của MISSPEAK (quá khứ phân từ - Past Participle của MISSPEAK). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ misspeak

Cách chia động từ bất quy tắc misspeak

Động từ nguyên thể Misspeak
Quá khứ Misspoke
Quá khứ phân từ Misspoken
Ngôi thứ ba số ít Misspeaks
Hiện tại phân từ/Danh động từ Misspeaking

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc misspeak

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc misspeak trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự