BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc MISCUT V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của MISCUT (Nguyên thể - Infinitive của MISCUT), V2 của MISCUT (quá khứ đơn - Simple Past của MISCUT) và V3 của MISCUT (quá khứ phân từ - Past Participle của MISCUT). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ miscut

Cách chia động từ bất quy tắc miscut

Động từ nguyên thể Miscut
Quá khứ Miscut
Quá khứ phân từ Miscut
Ngôi thứ ba số ít Miscuts
Hiện tại phân từ/Danh động từ Miscutting

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc miscut

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc miscut trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự