BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc DARE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của DARE (Nguyên thể - Infinitive của DARE), V2 của DARE (quá khứ đơn - Simple Past của DARE) và V3 của DARE (quá khứ phân từ - Past Participle của DARE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ dare

Cách chia động từ bất quy tắc dare

Động từ nguyên thể Dare
Quá khứ Dared/Durst
Quá khứ phân từ Dared
Ngôi thứ ba số ít Dares
Hiện tại phân từ/Danh động từ Daring

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc dare

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc dare trong các ngữ cảnh khác nhau.

Câu 1: Chọn dạng quá khứ của động từ dare

Câu 2: Chọn dạng quá khứ phân từ của động từ dare

Câu 3: Chọn dạng phủ định của động từ dare ở hiện tại

Câu 4: Chọn dạng phủ định của động từ dare ở quá khứ

Câu 5: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: I _____ to speak in front of the class.

Câu 6: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: They do not _____ the challenge.

Câu 7: Tìm lỗi sai trong câu: She dared to ask for a raise last week.

Câu 8: Tìm lỗi sai trong câu: He do not dare to try it.

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự