BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc UNDERLIE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của UNDERLIE (Nguyên thể - Infinitive của UNDERLIE), V2 của UNDERLIE (quá khứ đơn - Simple Past của UNDERLIE) và V3 của UNDERLIE (quá khứ phân từ - Past Participle của UNDERLIE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ underlie

Cách chia động từ bất quy tắc underlie

Động từ nguyên thể Underlie
Quá khứ Underlay
Quá khứ phân từ Underlain
Ngôi thứ ba số ít Underlies
Hiện tại phân từ/Danh động từ Underlying

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc underlie

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc underlie trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự