BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc OVERSEE V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của OVERSEE (Nguyên thể - Infinitive của OVERSEE), V2 của OVERSEE (quá khứ đơn - Simple Past của OVERSEE) và V3 của OVERSEE (quá khứ phân từ - Past Participle của OVERSEE). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ oversee

Cách chia động từ bất quy tắc oversee

Động từ nguyên thể Oversee
Quá khứ Oversaw
Quá khứ phân từ Overseen
Ngôi thứ ba số ít Oversees
Hiện tại phân từ/Danh động từ Overseeing

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc oversee

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc oversee trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự