BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

Động từ bất quy tắc MISSEND V1, V2, V3 trong tiếng Anh

Ghi nhớ V1 của MISSEND (Nguyên thể - Infinitive của MISSEND), V2 của MISSEND (quá khứ đơn - Simple Past của MISSEND) và V3 của MISSEND (quá khứ phân từ - Past Participle của MISSEND). Bảng động từ bất quy tắc chính xác, dễ học, dễ nhớ

Nghĩa tiếng Việt của động từ missend

Cách chia động từ bất quy tắc missend

Động từ nguyên thể Missend
Quá khứ Missent
Quá khứ phân từ Missent
Ngôi thứ ba số ít Missends
Hiện tại phân từ/Danh động từ Missending

Bài tập trắc nghiệm động từ bất quy tắc missend

Bài tập sẽ giúp bạn học và nhớ các dạng của động từ bất quy tắc missend trong các ngữ cảnh khác nhau.

{{JSONTEST1}}

Các động từ bất qui tắc khác có mẫu tương tự